|
|
||
| ||
![]() Nhà sản xuất: Chevrolet
Giá tham khảo: 10.000 USD - 16.000 USD VND (giá cập nhật ngày 15/02/2009)
Bạn đọc chấm điểm:
(5.0/5 điểm)Đã có 1 đánh giá: Xem tất cả
Spark là chiếc xe hạng nhỏ đầu tiên được GM giới thiệu vào Việt Nam nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng về chiếc xe loại nhỏ cao cấp hơn. Spark tỏa sáng bởi những đường nét cá tính, thiết kế hợp thời trang với các tính năng hiện đại. Spark được giới thiệu vào thị trường Việt Nam gồm hai loại: xe du lịch và xe tải. Spark được đưa vào thị trường Việt Nam với 4 cấp độ nội thất khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng đối tượng khách hàng. Xe tải Spark với kích thước nhỏ gọn nhưng có khoang chứa đồ lớn sẽ đa dạng hóa các phương tiện vận chuyển hàng hóa ở thành phố giao thông đông đúc cũng như trên các tuyến đường cao tốc, rất phù hợp với các doanh nghiệp nhỏ và các hộ gia đình. Spark là dòng xe nhỏ nhưng tiêu hao nhiên liệu rất kinh tế, thực sự là chiếc xe lý tưởng trong thời kỳ chi phí xăng dầu tăng cao và nền kinh tế có nhiều bất ổn. Các kỹ sư của GM đã phát triển động cơ M-TEC II hoàn toàn mới mạnh mẽ mà kinh tế với hàng loạt những cải tiến về kỹ thuật như việc áp dụng bánh răng cam có ma sát nhỏ, hệ số kéo được cải tiến nhờ giảm trọng lượng và tăng kiểu dáng khí động học. Tất cả đem đến cho Spark hiệu quả tiêu thụ nhiên liệu tối ưu, vượt trội so với các xe khác cùng dòng trên thị trường. Thông số kỹ thuật: Spark LS Spark LT Spark LT Auto Spark Van Loại động cơ 0.8L 1.0L 0.8L 0.8L Kiểu 0.8 SOHC MPI 1.0 SOHC MPI 0.8 SOHC MP 0.8 SOHC MPI Dung tích xy lanh (cc) 796 995 796 796 Tỷ số nén - - - - Công suất cực đại 38 kw / 6,000 rpm 48,5 kw / 5,400 rpm 38 kw / 6,000 rpm 38 kw / 6,000 rpm Momen xoắn cực đại (Nm) 71,5 Nm / 4,400 rpm 91 Nm / 4,200 rpm 71,5 Nm / 4,400 rpm 71,5 Nm / 4,400 rpm Đường kính x hành trình piston (mm) - - - - Thiết kế tăng áp (Turbo) - - - - Tốc độ tối đa (km/h) - - - - Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) - - - - Hộp số truyền động Spark LS Spark LT Spark LT Auto Spark Van Hộp số Số sàn 5 cấp Số sàn 5 cấp Số tự động 4 cấp Số sàn 5 cấp Kiểu dẫn động - - - - Tỷ số truyền - - - - Nhiên liệu Spark LS Spark LT Spark LT Auto Spark Van Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng Xăng Hệ thống nạp nhiên liệu - - - - Mức tiêu thụ nhiên liệu - - - - Kích thước - trọng lượng Spark LS Spark LT Spark LT Auto Spark Van Dài x Rộng x Cao (mm) 3,495 x 1,495 x 1,500 (1,518) 3,495 x 1,495 x 1,500 (1,518) 3,495 x 1,495 x 1,500 (1,518) 3,495 x 1,495 x 1,500 (1,518) Chiều dài cơ sở (mm) 2,345 2,345 2,345 2,345 Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) - - - - Khoảng sáng gầm xe (mm) - - - - Trọng lượng không tải (kg) 776 795 ~ 856 776 776 Trọng lượng toàn tải (kg) - - - - Bán kính quay vòng tối thiểu - - - - Dung tích thùng xe - - - - Dung tích bình nhiên liệu (lít) 35 35 35 35 Phanh - Giảm sóc - Lốp xe Spark LS Spark LT Spark LT Auto Spark Van Phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Giảm sóc trước - - - - Giảm sóc sau - - - - Lốp xe 145/70 R13 155/65 R13 155/65 R13 145/70 R13 Vành mâm xe 4.5J x 13" 4.5J x 13" 4.5J x 13" 4.5J x 13" Thông số khác Spark LS Spark LT Spark LT Auto Spark Van Số cửa - - - - Số chỗ ngồi 5 5 5 2 Hãy chia sẻ những kinh nghiệm của bạn về Chevrolet Spark với cộng đồng.
|
||
|
|
|
|
|||
|
Đánh giá của thành viên Tin&Dùng
| |||
|
|||
|
| |||
|
|
|
|
||
|
Viết đánh giá về Chevrolet Spark
Điểm thưởng: Nếu tổng số từ trong bài đánh giá của bạn đạt trên 20, bạn sẽ nhận được 5 điểm thưởng. Nếu tổng số từ đạt 100 trở lên, bạn sẽ nhận được 10 điểm thưởng. Điểm thưởng sẽ được tính sau khi bài đánh giá của bạn đã lên trang. Xem chi tiết quyền lợi của điểm thưởng tại đây.
|


(5.0/5 điểm)







