|
|
||
| ||
![]() Nhà sản xuất: Honda Việt Nam
Giá tham khảo: 58.000 USD - 75.000 USD VND (giá cập nhật ngày 16/02/2009)
Bạn đọc chấm điểm:
(0/5 điểm)Theo thống kê của hãng bảo hiểm ôtô của Anh là Warranty Direct mới đưa ra năm 2006, Honda Accord được chọn là chiếc xe đáng tin cậy nhất thập kỷ. Honda Accord, chiếc xe đẳng cấp, không đơn thuần là một chiếc xe thích hợp cho gia đình thông thường. Động cơ tuyệt hảo và tương xứng với giá thành. Với tham vọng có được một bước tiến quyết định trước Camry, Honda đã nâng cấp toàn bộ xe Accord cho model 2008, từ phong cách, đến nội thất, động cơ và cả khung gầm. Phiên bản động cơ hybrid bị loại bỏ do không mấy thành công trên thị trường. Có 3 lựa chọn động cơ cho xe sedan Honda Accord 2008: một động cơ V6 dung tích 3.5L và hai động cơ 4 xi-lanh dung tích 2.4L. Nếu động cơ V6 3.0L của phiên bản trước có thể khiến những khách hàng chuộng xe động cơ lớn còn băn khoăn giữa Accord và Camry thường có xu hướng ngả sang Camry, thì nay Honda có thể phần nào yên tâm với động cơ V6 mới, dung tích 3.5L - không thua kém gì Camry. Xe Accord 2008 ứng dụng công nghệ i-VTEC hiện đại nhất của Honda, kết hợp với công nghệ dung tích xi-lanh biến thiên (VCM), cho phép động cơ chọn chế độ vận hành từ 3, đến 4, đến 6 xi-lanh tùy theo yêu cầu về công suất, thay vì chỉ chuyển từ chế độ sử dụng 6 xi-lanh sang 3 xi-lanh như phiên bản trước. Theo đánh giá của chuyên gia thử xe của MotorTrend, xét về cả hình thức, trang thiết bị và tính năng vận hành thì xe Honda Accord 2008 nhỉnh hơn Toyota Camry 2007. Thông số kỹ thuật: Accord EX Mỹ Accord EX AT Mỹ Accord LX AT Mỹ Loại động cơ - 2.4L 2.4L Kiểu - I4, 16 Van / DOHC I4, 16/DOHC Dung tích xy lanh (cc) - 2354 2354 Tỷ số nén - 10.5:1 10.5:1 Công suất cực đại - 190 @ 7000 RPM 177 @ 6500 RPM Momen xoắn cực đại (Nm) - 162 (lb-ft) @ 4400 RPM 161 (lb-ft) @ 4300 RPM Đường kính x hành trình piston (mm) - 87 x 99 87 x 99 Thiết kế tăng áp (Turbo) - Không Không Hộp số - 5 số tự động 5 số tự động Kiểu dẫn động - Dẫn động bánh trước - Tỷ số truyền - - - Loại nhiên liệu - Xăng Xăng Hệ thống nạp nhiên liệu - MPFI MPFI Mức tiêu thụ nhiên liệu - 11 / 7.8 11 / 7.5 Dài x Rộng x Cao (mm) - 4930 x 1846 x 1475 4930 x 1846 x 1475 Chiều dài cơ sở (mm) - 2799 2799 Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) - 1590 x 1590 1590 x 1590 Trọng lượng không tải (kg) - 1491 1491 Bán kính quay vòng tối thiểu - 5.7 m 5.7 m Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 70 70 Phanh trước - Đĩa Đĩa Phanh sau - Đĩa Đĩa Giảm sóc trước - Độc lập Độc lập Giảm sóc sau - Độc lập Độc lập Lốp xe - 225 / 50R17 215 / 60R16 Vành mâm xe - Hợp kim Thép Số cửa - 4 4 Số chỗ ngồi - 5 5 |
||
|
|
|
|
||
|
Viết đánh giá về Honda Accord
Điểm thưởng: Nếu tổng số từ trong bài đánh giá của bạn đạt trên 20, bạn sẽ nhận được 5 điểm thưởng. Nếu tổng số từ đạt 100 trở lên, bạn sẽ nhận được 10 điểm thưởng. Điểm thưởng sẽ được tính sau khi bài đánh giá của bạn đã lên trang. Xem chi tiết quyền lợi của điểm thưởng tại đây.
|


(0/5 điểm)







