|
|
||
| ||
![]() Nhà sản xuất: Honda Việt Nam
Giá tham khảo: 70.000 USD - 100.000 USD VND (giá cập nhật ngày 16/02/2009)
Bạn đọc chấm điểm:
(0/5 điểm)Sáng tạo nên những tính năng đa tác dụng, Honda đã biến Odyssey trở thành tiêu chuẩn cho tất cả dòng xe đa dụng MPV. Dù các hãng có đổi mới, cải tiến sản phẩm của mình đến đâu, Odyssey vẫn là kẻ ngự trị với thành tích 5 năm liên liếp là xe MPV tốt nhất thế giới. Tuy nhiên, thành công không đến với Odyssey ngay lập tức. Khi trình làng thế hệ thứ nhất năm 1995, Honda thất bại ê chề bởi Odyssey không được khách hàng, đặc biệt là người Mỹ, quan tâm. Thế nhưng, mọi chuyện hoàn toàn khác khi Honda ra mắt thế hệ thứ hai năm 1999. Odyssey nhanh chóng đứng đầu phân khúc xe đa dụng và là mẫu xe tốt nhất trong suốt 5 năm sau đó. Sự thành công quá rực rỡ của nó khiến hàng loạt nhà sản xuất khác hoặc phải cải tiến sản phẩm của mình hoặc tung ra model mới. Dù vậy, tất cả đều không thể “chọi” lại. Thông số kỹ thuật Odyssey EX Odyssey EX-L w/ DVD Odyssey EX-L w/ DVD and Navigation System Odyssey LX Odyssey Touring Odyssey Touring w/ Navigation System Loại động cơ 3.5L 244 hp V6 3.5L 244 hp V6 3.5L 244 hp V6 3.5L 244 hp V6 3.5L 244 hp V6 3.5L 244 hp V6 Kiểu 24/SOHC 24/SOHC 24/SOHC 24/SOHC 24/SOHC 24/SOHC Dung tích xy lanh (cc) 3471 3471 3471 3471 3471 3471 Tỷ số nén 10.0:1 10.0:1 10.0:1 10.0:1 10.0:1 10.0:1 Công suất cực đại 244hp tại 5750 RPM 244hp tại 5750 RPM 244hp tại 5750 RPM 244hp tại 5750 RPM 244hp tại 5750 RPM 244hp tại 5750 RPM Momen xoắn cực đại (Nm) 325 tại 4500 RPM 325 tại 4500 RPM 325 tại 4500 RPM 325 tại 4500 RPM 325 tại 4500 RPM 325 tại 4500 RPM Đường kính x hành trình piston (mm) 89X 93 89X 93 89 X 93 89X 93 89X 93 89 X 93 Thiết kế tăng áp (Turbo) không không không không không không Hộp số 5 sô tự động 5 sô tự động 5 sô tự động 5 sô tự động 5 sô tự động 5 sô tự động Kiểu dẫn động cầu trước cầu trước cầu trước cầu trước cầu trước cầu trước Tỷ số truyền N/A N/A N/A N/A N/A Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng Xăng Xăng Xăng Hệ thống nạp nhiên liệu MPFI MPFI MPFI MPFI MPFI MPFI Mức tiêu thụ nhiên liệu 13,1/9,4 L/100km 12,4/9 L/100km 12,4/9 L/100km 13,1/9,4 L/100km 12,4/9 L/100km 12,4/9 L/100km Dài x Rộng x Cao (mm) 5105*1958*1747 5105*1958*1747 5105*1958*1747 5105*1958*1747 5105*1958*1747 5105*1958*1747 Chiều dài cơ sở (mm) 3000 3000 3000 3000 3000 3000 Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1694*1697 1694*1697 1694*1697 1694*1697 1694*1697 1694*1697 Khoảng sáng gầm xe (mm) 109 109 109 109 109 109 Trọng lượng không tải (kg) 2030 2060 2060 1988 2122 2122 Bán kính quay vòng tối thiểu 5593 5593 5593 5593 5593 5593 Dung tích thùng xe 4822 4735 4766 4822 4735 4766 Dung tích bình nhiên liệu (lít) 79 79 79 79 79 79 Giảm sóc trước Độc lập Độc lập Độc lập Độc lập Độc lập Độc lập Giảm sóc sau Độc lập Độc lập Độc lập Độc lập Độc lập Độc lập Lốp xe 235/65R16 235/65R16 235/65R16 235/65R16 235/NLRNL 235/NLRNL Vành mâm xe Hợp kim Hợp kim Hợp kim Hợp kim Hợp kim Hợp kim Số cửa 4 4 4 4 4 4 Số chỗ ngồi 8 8 8 7 7 7 |
||
|
|
|
|
||
|
Viết đánh giá về Honda Odyssey
Điểm thưởng: Nếu tổng số từ trong bài đánh giá của bạn đạt trên 20, bạn sẽ nhận được 5 điểm thưởng. Nếu tổng số từ đạt 100 trở lên, bạn sẽ nhận được 10 điểm thưởng. Điểm thưởng sẽ được tính sau khi bài đánh giá của bạn đã lên trang. Xem chi tiết quyền lợi của điểm thưởng tại đây.
|


(0/5 điểm)







