|
|
||
| ||
|
Nhà sản xuất: Sudo Pharm
Bạn đọc chấm điểm:
(4.0/5 điểm)Đã có 1 đánh giá: Xem tất cả
Nước sản xuất: Korea
Mô tả sản phẩm: 1. TÁC DỤNG CỦA TỪNG HOẠT CHẤT: § Glycyrrhizinate kali: Kháng viêm § Chlorpheniramine maleat: Kháng histamin § Phenylpropanolamin: Giảm sung huyết niêm mạc mũi. 2. CƠ CHẾ TÁC DỤNG: Kháng histamin (Chlorpheniramine) Gây co mạch niêm mạc mũi ( Phenylpropanolamine) Kích thích thần kinh trung ương (Caffeine) Kháng viêm ( Glycyrrhizinate ) 3. CÔNG DỤNG CHÍNH: Chuyên trị: Ho, Sổ mũi 4. ƯU ĐIỂM: - Glycyrrhizinate là dược chất thiên nhiên chiết xuất từ rễ cây Cam thảo bắc, có tính kháng viêm nhưng ít tác dụng phụ hơn corticoid dễ dung nạp cho trẻ em - Sirô thơm mùi dâu dễ uống 5. TOA THUỐC TOA HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIỆT DƯỢC BẰNG TIẾNG VIỆT Sirô COJE Visa số: VN-3657-99 Siro COJE là một phối hợp xác định của chlorpheniramin maleat là một chất giảm tiết dịch nhày, phenylpropanolamin HCl với tác dụng co mạch máu mũi, dikali glycyrrhizinat với tác dụng chống viêm và chống virut, và caffein khan có tác dụng trị đau đầu và buồn ngủ. 6.THÀNH PHẦN: Mỗi 100ml chứa: Dikali glycyrrhizinat..............................................91,1 mg Chlorpheniramin maleat.........................................22,2 mg Phenylpropanolamin HCl.....................................166,7 mg Caffein khan.........................................................138,9 mg 7.HÌNH THỨC: Siro màu đỏ nhạt, có mùi dâu tây. 8.CHỈ ĐỊNH: Chuyên trị hắt hơi, chảy mũi, ho, ngạt mũi và nhức đầu cho viêm mũi cấp tính hoặc dị ứng, viêm họng, cảm, cúm. 9.LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG: Dùng liều dưới đây 3 lần trong một ngày sau bữa ăn. - Nhóm tuổi 3 - 5 tháng liều dùng 2ml - Nhóm tuổi 6 - 11 tháng liều dùng 3ml - Nhóm tuổi 1 - 2 tuổi liều dùng 4ml - Nhóm tuổi 3 - 6 tuổi liều dùng 6ml - Nhóm tuổi 7 - 10 tuổi liều dùng 9l - Nhóm tuổi 11 - 14 tuổi liều dùng 10. THẬN TRỌNG 1. Không được dùng thuốc cho các bệnh nhân sau: Các bệnh nhân đang dùng thuốc khác có chứa phenylpropanolamin. 2. Dùng thuốc một cách thận trọng cho các bệnh nhân sau: 1) Các bệnh nhân có tiền sử dị ứng(như nổi mẩn, đau khớp, ngứa) với thuốc. 2) Các bệnh nhân huyết áp cao, bệnh tim, tiểu đường và cường tuyến giáp. 3) Các bệnh nhân nhãn áp cao và phì đại tiền liệt tuyến. 4) Các phụ nữ có thai hoặc nghi có thai. 3. Tác dụng phụ: 1) Thần kinh: Chóng mặt, mất ngủ, đau đầu và cảm giác bứt rứt có thể xảy ra. 2) Tiêu hóa: buồn nôn, ói mửa, táo bón và biếng ăn có thể xảy ra. 3) Các phản ứng khác: Đỏ da, nổi mẩn có thể xảy ra. 4. Thận trọng chung: 1) Dùng thuốc một cách thận trọng cho những bệnh nhân đang làm những việc cần tập trung chú ý như điều khiển phương tiện giao thông hoặc vận hành các máy nguy hiểm. 2) Nếu trong vài ngày dùng mà triệu chứng không thuyên giảm phải ngừng dùng thuốc và hỏi ý kiến thầy thuốc. 3) Tránh dùng thuốc kéo dài. 4) Đối với trẻ em, thuốc này phải được dùng dưới sự giám sát của người lớn và không được dùng cho trẻ nhỏ dưới ba tháng tuổi. 5) Khi dùng thuốc này đồng thời với các thuốc trị viêm mũi, chống dị ứng hay trị cảm cúm khác phải có ý kiến của thầy thuốc. 5.Thận trọng trong bảo quản và sử dụng: 1) Tránh xa tầm tay trẻ em. 2) Tránh ánh nắng mặt trời và bảo quản ở nơi mát và khô trong đồ đựng đậy kín. 3) Giữ nguyên hộp đựng để tránh nhầm lẫn và duy trì chất lượng thuốc. 4) Không được để gần nguồn nhiệt hay ngọn lửa. ĐƠN VỊ ĐÓNG GÓI: 60, 75, 100, 500, 3500 ml. BẢO QUẢN: Bảo quản trong đồ chứa kín khí và ở nhiệt độ phòng. Hãy chia sẻ những kinh nghiệm của bạn về Thuốc kháng sinh- Siro Coje với cộng đồng.
|
||
|
|
|
|
|||
|
Đánh giá của thành viên Tin&Dùng
| |||
|
|||
|
| |||
|
|
|
|
||
|
Viết đánh giá về Thuốc kháng sinh- Siro Coje
Điểm thưởng: Nếu tổng số từ trong bài đánh giá của bạn đạt trên 20, bạn sẽ nhận được 5 điểm thưởng. Nếu tổng số từ đạt 100 trở lên, bạn sẽ nhận được 10 điểm thưởng. Điểm thưởng sẽ được tính sau khi bài đánh giá của bạn đã lên trang. Xem chi tiết quyền lợi của điểm thưởng tại đây.
|

(4.0/5 điểm)







